DANH SÁCH TẬP THỂ, CÁ NHÂN DỰ KIẾN ĐẠT GIẢI CUỘC THI
(Kèm theo Thông báo số: 538/TB-BTC ngày 03/3/2026 của Ban Tổ chức Cuộc thi)
I. TẬP THỂ (01 Giải Nhất, 03 Giải Nhì, 05 Giải Ba)
|
STT |
Ủy ban nhân dân xã/phường |
Dự kiến đạt giải |
|
1 |
Phường Điện Biên Phủ |
Giải Nhất |
|
2 |
Xã Tuần Giáo |
Giải Nhì |
|
3 |
Xã Na Sang |
Giải Nhì |
|
4 |
Xã Chiềng Sinh |
Giải Nhì |
|
5 |
Xã Nà Hỳ |
Giải Ba |
|
6 |
Phường Mường Thanh |
Giải Ba |
|
7 |
Xã Mường Nhé |
Giải Ba |
|
8 |
Xã Xa Dung |
Giải Ba |
|
9 |
Xã Quài Tở |
Giải Ba |
II. CÁ NHÂN (01 Giải Nhất, 05 Giải Nhì, 10 Giải Ba, 20 Giải Khuyến khích)
|
STT |
Họ và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Địa chỉ |
Dự kiến đạt giải |
|
1 |
Nguyễn Thị Phương |
13/3/1981 |
Phường Điện Biên Phủ |
Giải Nhất |
|
2 |
Vũ Văn Thưởng |
29/01/1994 |
Xã Xa Dung |
Giải Nhì |
|
3 |
Nguyễn Đình Cương |
26/02/1989 |
Xã Mường Nhé |
Giải Nhì |
|
4 |
Phạm Thị Phấn |
10/01/1984 |
Xã Na Sang |
Giải Nhì |
|
5 |
Nguyễn Thị Sửu |
20/4/1960 |
Xã Na Sang |
Giải Nhì |
|
6 |
Tòng Thị Thảo |
06/3/1996 |
Xã Tuần Giáo |
Giải Nhì |
|
7 |
Đặng Thị Huyền |
25/10/1990 |
Xã Tuần Giáo |
Giải Ba |
|
8 |
Lê Đức Toàn |
08/01/2008 |
Phường Điện Biên Phủ |
Giải Ba |
|
9 |
Trần Hồng Quân |
03/3/1981 |
Xã Na Sang |
Giải Ba |
|
10 |
Mai Thị Kim Huệ |
27/10/1985 |
Xã Quài Tở |
Giải Ba |
|
11 |
Lò Văn Nam |
11/9/1996 |
Xã Nà Hỳ |
Giải Ba |
|
12 |
Vũ Văn Cương |
08/4/1974 |
Phường Điện Biên Phủ |
Giải Ba |
|
13 |
Ngô Thị Hoa |
14/12/1978 |
Xã Chiềng Sinh |
Giải Ba |
|
14 |
Tòng Thị Phượng |
06/8/1987 |
Xã Chiềng Sinh |
Giải Ba |
|
15 |
Nguyễn Thị Vượng |
20/9/1979 |
Phường Điện Biên Phủ |
Giải Ba |
|
16 |
Lầu Hồng Công |
07/6/1996 |
Xã Pú Nhung |
Giải Ba |
|
17 |
Nguyễn Thuý Ngọc |
23/8/1988 |
Phường Mường Thanh |
Khuyến khích |
|
18 |
Lại Thị Giang |
02/10/1990 |
Phường Điện Biên Phủ |
Khuyến khích |
|
19 |
Bùi Quang Định |
12/5/1987 |
Xã Nà Hỳ |
Khuyến khích |
|
20 |
Nguyễn Thị Thương |
28/6/1984 |
Phường Điện Biên Phủ |
Khuyến khích |
|
21 |
Lường Văn Hiền |
05/5/1990 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
|
22 |
Phạm Văn Đông |
28/10/1994 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
|
23 |
Nguyễn Đình Thành |
20/6/1982 |
Xã Mường Tùng |
Khuyến khích |
|
24 |
Lù Thị Khuyên |
13/7/1985 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
|
25 |
Mào Thị Chiên |
25/7/1985 |
Xã Mường Ảng |
Khuyến khích |
|
26 |
Quàng Văn Sơn |
13/8/1991 |
Xã Chiềng Sinh |
Khuyến khích |
|
27 |
Lò Thị Hương Quyên |
13/11/1977 |
Phường Điện Biên Phủ |
Khuyến khích |
|
28 |
Lò Văn Tiến |
06/10/1991 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
|
29 |
Lương Thị Tâm |
22/9/1986 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
|
30 |
Lê Thị Quỳnh Nga |
22/6/1987 |
Phường Điện Biên Phủ |
Khuyến khích |
|
31 |
Đỗ Xuân |
08/11/2002 |
Phường Mường Thanh |
Khuyến khích |
|
32 |
Vừ Thị Hà |
09/12/1983 |
Phường Điện Biên Phủ |
Khuyến khích |
|
33 |
Khoàng Văn Quý |
15/7/1996 |
Xã Mường Chà |
Khuyến khích |
|
34 |
Mùa Thị Dung |
06/5/2007 |
Xã Mường Lạn |
Khuyến khích |
|
35 |
Trần Thị Yến |
02/12/1991 |
Xã Nà Hỳ |
Khuyến khích |
|
36 |
Đoàn Thị Hằng |
14/5/1992 |
Xã Tuần Giáo |
Khuyến khích |
Ghi chú: Đề nghị các tập thể (UBND các xã/phường) cử đầu mối cung cấp số tài khoản của đơn vị mở tại Kho bạc nhà nước; các cá nhân cung cấp số tài khoản ngân hàng của cá nhân về Thường trực Ban Tổ chức Cuộc thi (đồng chí Thiều Thị Huệ - phòng Phổ biến, giáo dục và Theo dõi thi hành pháp luật, Sở Tư pháp; điện thoại 0945.569.176) để Ban Tổ chức thực hiện thủ tục chuyển tiền giải thưởng./.