I. TẬP THỂ (01 Giải Nhất, 03 Giải Nhì, 06 Giải Ba)
|
STT |
Cơ quan, đơn vị |
Tổng điểm đạt được theo Thể lệ (Tối đa 100 điểm) |
Dự kiến đạt giải |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
66,5 |
Giải Nhất (1) |
|
2 |
Xã Chiềng Sinh |
66 |
Giải Nhì (3) |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước khu vực X |
65,5 |
|
|
4 |
Thanh tra tỉnh |
65 |
|
|
5 |
Xã Thanh Yên |
63 |
Giải Ba (6) |
|
6 |
Xã Thanh Nưa |
63 |
|
|
7 |
Xã Tuần Giáo |
62,5 |
|
|
8 |
Phường Điện Biên Phủ |
61 |
|
|
9 |
Xã Quài Tở |
60 |
|
|
10 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
60 |
II. CÁ NHÂN (01 Giải Nhất, 03 Giải Nhì, 06 Giải Ba, 20 Giải Khuyến khích)
|
TT |
Họ và tên |
Cơ quan, đơn vị |
Dự đoán số người số người tham gia dự thi |
Dự kiến đạt giải |
|
1 |
Như Ngọc Khánh |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
15.740 |
Giải Nhất |
|
2 |
Phan Văn Hoàng |
Sở Xây dựng |
15.745 |
Giải Nhì (3) |
|
3 |
Phan Đình Lập |
Phân hiệu Đại học Thái nguyên |
15.748 |
|
|
4 |
Hoàng Thị Huyền |
Sở Y tế |
15.735 |
|
|
5 |
Phạm Ngọc Hiếu |
Sở Y tế |
15.750 |
Giải Ba (6) |
|
6 |
Phạm Thị Thu Hiền |
Sở Xây dựng |
15.752 |
|
|
7 |
Lò Thị Vúng |
Xã Sính Phình |
15.759 |
|
|
8 |
Phạm Thị Thanh Lý |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15.759 |
|
|
9 |
Tạ Ngọc Cường |
Xã Mường Nhé |
15.768 |
|
|
10 |
Phạm Ngọc Hoàn |
Phường Điện Biên Phủ |
15.768 |
|
|
11 |
Mai Thị Thu Thảo |
Xã Chiềng Sinh |
15.712 |
Khuyến khích (20) |
|
12 |
Đặng Thị Tuyết Mai |
Kho bạc Nhà nước khu vực X |
15.784 |
|
|
13 |
Phạm Hữu Chiến |
Xã Tuần Giáo |
15.700 |
|
|
14 |
Nguyễn Công Thành |
Xã Na Sang |
15.696 |
|
|
15 |
Lê Thị Ánh Tuyết |
Sở Y tế |
15.789 |
|
|
16 |
Nguyễn Thị Vân Anh |
Văn phòng UBND tỉnh |
15.691 |
|
|
17 |
Đỗ Thị Tú Anh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15.690 |
|
|
18 |
Hoàng Đồng Thanh |
Văn phòng UBND tỉnh |
15.689 |
|
|
19 |
Nguyễn Thị Mai |
Xã Mường Pồn |
15.685 |
|
|
20 |
Nguyễn Quyết Thắng |
Xã Tuần Giáo |
15.800 |
|
|
21 |
Lê Trung Hiếu |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15.800 |
|
|
22 |
Hoàng Đình xứng |
Văn phòng UBND tỉnh |
15.678 |
|
|
23 |
Nguyễn Khắc Lợi |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
15.678 |
|
|
24 |
Lường Thị Xuân |
Xã Tuần Giáo |
15.810 |
|
|
25 |
Lường Thị Nga |
Xã Tuần Giáo |
15.670 |
|
|
26 |
Trần Việt Hùng |
Xã Tuần Giáo |
15.650 |
|
|
27 |
Đàm Thanh Thư |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
15.647 |
|
|
28 |
Lò Văn Trường |
Xã Na Sang |
15.856 |
|
|
29 |
Lầu Thị Thu Hương |
Xã Chiềng Sinh |
15.856 |
|
|
30 |
Phạm Thị Phấn |
Thuế tỉnh |
15.627 |